BeDict Logo

symbolising

/ˈsɪmbəlaɪzɪŋ/ /ˈsɪmbəˌlaɪzɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho symbolising: Tượng trưng, biểu tượng.
verb

Tượng trưng, biểu tượng.

Những cành cây sồi đan xen vào nhau ở sân sau nhà mình như tượng trưng cho mối quan hệ bền chặt mà hai gia đình đã vun đắp qua nhiều thế hệ.

Hình ảnh minh họa cho symbolising: Tượng trưng, biểu tượng.
verb

Tượng trưng, biểu tượng.

Dù xuất thân khác nhau, sự tận tâm chung của họ đối với việc bảo vệ môi trường tượng trưng cho sự đồng lòng của họ về tầm quan trọng của việc bảo tồn thiên nhiên.