verb🔗ShareTượng trưng, biểu tượng cho. To be symbolic of; to represent."The dove, released during the ceremony, was symbolising peace and new beginnings. "Con chim bồ câu, được thả trong buổi lễ, tượng trưng cho hòa bình và khởi đầu mới.signabstractcommunicationlanguagecultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTượng trưng, biểu tượng cho. To use symbols; to represent ideas symbolically."The dove, often pictured with an olive branch, is symbolising peace. "Chim bồ câu, thường được vẽ cùng cành ô liu, tượng trưng cho hòa bình.communicationlanguagewritingculturesignartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTượng trưng, biểu tượng. To resemble each other in qualities or properties; to correspond; to harmonize."The intertwined branches of the two oak trees in our backyard are symbolising the strong bond our families have shared for generations. "Những cành cây sồi đan xen vào nhau ở sân sau nhà mình như tượng trưng cho mối quan hệ bền chặt mà hai gia đình đã vun đắp qua nhiều thế hệ.signcommunicationabstractChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTượng trưng, biểu tượng. To hold the same faith; to agree."Although they came from different backgrounds, their shared dedication to environmental protection symbolised their agreement on the importance of preserving nature. "Dù xuất thân khác nhau, sự tận tâm chung của họ đối với việc bảo vệ môi trường tượng trưng cho sự đồng lòng của họ về tầm quan trọng của việc bảo tồn thiên nhiên.religiontheologyphilosophyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc