verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông cảm, đồng cảm, thấu cảm. To have, show or express sympathy; to be affected by feelings similar to those of another, in consequence of knowing the person to be thus affected. Ví dụ : "Seeing her friend cry after failing the test, Sarah sympathized with her. " Thấy bạn khóc sau khi thi trượt, Sarah cảm thấy rất thông cảm với bạn mình. mind emotion human person attitude suffering action society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng tình, ủng hộ, bênh vực. To support, favour, have sympathy (with a political cause or movement, a side in a conflict / in an action). Ví dụ : "Many students sympathized with the student council's proposal for a new library. " Nhiều sinh viên đồng tình với đề xuất xây thư viện mới của hội sinh viên. politics attitude war society action government state moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông cảm, chia buồn. To say in an expression of sympathy. Ví dụ : "When Maria told me her dog died, I didn't know what to say, so I just sympathized, "I'm so sorry for your loss." " Khi maria kể với tôi con chó của cô ấy mất, tôi không biết nói gì, nên tôi chỉ nói lời chia buồn, "Tôi rất tiếc vì sự mất mát của bạn." emotion human attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng cảm, cảm thông, thấu cảm. To have a common feeling, as of bodily pleasure or pain. Ví dụ : "When I saw my friend crying, I sympathized with her pain. " Khi thấy bạn tôi khóc, tôi cảm thấy đồng cảm với nỗi đau của bạn ấy. sensation mind emotion human body suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông cảm, đồng cảm, thấu hiểu. To share (a feeling or experience). Ví dụ : "My friend sympathized with my frustration about the difficult math test. " Bạn tôi đã thông cảm với sự bực bội của tôi về bài kiểm tra toán khó khăn. emotion attitude human society mind moral character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng cảm, thấu hiểu, cảm thông. To agree; to be in accord; to harmonize. Ví dụ : "The students sympathized with the teacher's plan for a longer lunch break. " Các học sinh đồng tình với kế hoạch của giáo viên về việc kéo dài giờ nghỉ trưa. emotion attitude mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc