Hình nền cho tat
BeDict Logo

tat

/tæt/

Định nghĩa

noun

Sự rẻ tiền, sự tầm thường, sự kệch cỡm.

Cheap and vulgar tastelessness; sleaze.

Ví dụ :

"The tourist shop was filled with cheap tat, like plastic Eiffel Towers and poorly made keychains. "
Cửa hàng du lịch đó tràn ngập những thứ rẻ tiền và kệch cỡm, như tháp Eiffel bằng nhựa và móc khóa làm ẩu.
noun

Đồ rẻ tiền, đồ vô giá trị, đồ bỏ đi.

Ví dụ :

Cửa hàng lưu niệm đầy những móc khóa nhựa và đủ thứ đồ rẻ tiền, vô giá trị khác mà khách du lịch mua về làm kỷ niệm cho chuyến đi của họ.