noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự rẻ tiền, sự tầm thường, sự kệch cỡm. Cheap and vulgar tastelessness; sleaze. Ví dụ : "The tourist shop was filled with cheap tat, like plastic Eiffel Towers and poorly made keychains. " Cửa hàng du lịch đó tràn ngập những thứ rẻ tiền và kệch cỡm, như tháp Eiffel bằng nhựa và móc khóa làm ẩu. appearance style quality thing culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ rẻ tiền, đồ vô giá trị, đồ bỏ đi. Cheap, tasteless, useless goods; trinkets. Ví dụ : "The souvenir shop was full of plastic keychains and other cheap tat that tourists buy as reminders of their trip. " Cửa hàng lưu niệm đầy những móc khóa nhựa và đủ thứ đồ rẻ tiền, vô giá trị khác mà khách du lịch mua về làm kỷ niệm cho chuyến đi của họ. item thing value style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vải bố. Gunny cloth made from the fibre of the Corchorus olitorius (jute). Ví dụ : "The farmer used tat to protect his potatoes from frost in the field. " Người nông dân dùng vải bố để che phủ khoai tây ngoài đồng, tránh cho chúng bị sương giá làm hại. material agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắt nút ren. To make (something by) tatting. Ví dụ : "My grandmother likes to tat delicate lace doilies. " Bà tôi thích thắt nút ren để tạo ra những chiếc khăn trải bàn ren mỏng manh. art style tradition work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngựa lùn. A pony. Ví dụ : "The farmer used his trusty tat to pull the small cart of vegetables to the market. " Người nông dân dùng con ngựa lùn quen thuộc của mình để kéo xe rau nhỏ ra chợ. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình xăm, Tatu. A tattoo. Ví dụ : "He regretted getting that tat on his arm when he was younger. " Anh ấy hối hận vì đã xăm cái hình xăm đó lên tay hồi còn trẻ. body art appearance culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xăm, xăm mình. To apply a tattoo. Ví dụ : "The artist will tat a small rose on my wrist tomorrow. " Ngày mai, nghệ sĩ sẽ xăm một bông hồng nhỏ lên cổ tay tôi. art body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc