verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cản trở, ngăn chặn, làm thất bại. To cause to fail; to frustrate, to prevent. Ví dụ : "Our plans for a picnic were thwarted by the thunderstorm." Kế hoạch đi dã ngoại của chúng tôi đã bị cơn giông làm cho thất bại. action achievement outcome plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn cản, cản trở, làm thất bại. To place (something) across (another thing); to position crosswise. Ví dụ : "He thwarted her attempts to organize the books alphabetically by stubbornly stacking them haphazardly on the shelf. " Anh ấy cản trở nỗ lực sắp xếp sách theo thứ tự bảng chữ cái của cô ấy bằng cách cố tình chất đống chúng một cách bừa bãi lên kệ. position action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cản trở, ngăn chặn, làm thất bại. To hinder or obstruct by placing (something) in the way of; to block, to impede, to oppose. Ví dụ : "The heavy rain thwarted our plans for a picnic. " Cơn mưa lớn đã cản trở kế hoạch đi picnic của chúng tôi. action achievement possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cản trở, ngăn chặn, phá ngang. To move (something) across or counter to; to cross. Ví dụ : "An arrow thwarts the air." Một mũi tên xé gió lao đi. action outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc