Hình nền cho thwarts
BeDict Logo

thwarts

/θwɔrts/

Định nghĩa

noun

Ghế ngang, ván ngồi (trên thuyền).

Ví dụ :

Người đánh cá ngồi trên ghế ngang phía đuôi thuyền để chèo.
verb

Ngăn cản, cản trở, làm trở ngại.

Ví dụ :

Cô bé mới biết đi, bực bội vì không được chơi cùng, đã cố tình đặt ngang khối gỗ vuông góc với đường ray tàu hỏa của anh trai, cản trở đoàn tàu chạy.