noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghế ngang, ván ngồi (trên thuyền). A seat across a boat on which a rower may sit. Ví dụ : "The fisherman sat on the aft thwart to row." Người đánh cá ngồi trên ghế ngang phía đuôi thuyền để chèo. nautical sailing vehicle part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nan ngang. A brace, perpendicular to the keel, that helps maintain the beam of a marine vessel against external water pressure and that may serve to support the rail. Ví dụ : "A well-made dugout canoe rarely needs a thwart." Xuồng độc mộc được làm tốt hiếm khi cần nan ngang. nautical sailing part structure technical vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cản trở, vật cản, chướng ngại vật. An act of thwarting; something which thwarts; a hindrance, an obstacle. Ví dụ : ""The unexpected snowstorm became one of many thwarts to our picnic plans." " Cơn bão tuyết bất ngờ trở thành một trong nhiều chướng ngại vật khiến kế hoạch dã ngoại của chúng tôi không thành. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cản trở, ngăn chặn, làm thất bại. To cause to fail; to frustrate, to prevent. Ví dụ : "Our plans for a picnic were thwarted by the thunderstorm." Kế hoạch đi dã ngoại của chúng tôi đã bị cơn giông làm thất bại. action outcome plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn cản, cản trở, làm trở ngại. To place (something) across (another thing); to position crosswise. Ví dụ : "The frustrated toddler thwarts her brother's train track by placing her building block perpendicular to the rails. " Cô bé mới biết đi, bực bội vì không được chơi cùng, đã cố tình đặt ngang khối gỗ vuông góc với đường ray tàu hỏa của anh trai, cản trở đoàn tàu chạy. position nautical sailing direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cản trở, ngăn chặn, phá đám. To hinder or obstruct by placing (something) in the way of; to block, to impede, to oppose. Ví dụ : "The heavy rain thwarts our plans for a picnic in the park. " Trận mưa lớn cản trở kế hoạch đi dã ngoại ở công viên của chúng ta. action achievement plan organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cản trở, Ngăn chặn. To move (something) across or counter to; to cross. Ví dụ : "An arrow thwarts the air." Một mũi tên xé gió bay ngang. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc