Hình nền cho tiled
BeDict Logo

tiled

/ˈtaɪld/ /taɪld/

Định nghĩa

verb

Lát gạch, ốp gạch.

Ví dụ :

"The handyman tiled the kitchen."
Người thợ sửa nhà đã lát gạch cho nhà bếp.
verb

Ví dụ :

Nhà thiết kế đồ họa đã xếp lớp các hình ảnh đầy màu sắc lên trang web, tạo ra một họa tiết bắt mắt.