Hình nền cho gnome
BeDict Logo

gnome

/nəʊm/ /noʊm/

Định nghĩa

noun

Ngạn ngữ, câu châm ngôn.

Ví dụ :

Bà cô ấy thường chia sẻ những câu ngạn ngữ, ví dụ như "Một mũi khâu kịp thời bằng chín mũi khâu về sau," đưa ra lời khuyên vừa khôn ngoan vừa ngắn gọn.
noun

Thần đất, người lùn giữ đất.

Ví dụ :

Người lùn giữ đất, một linh hồn của đất, được cho là canh giữ kho báu cổ xưa của gia tộc.
noun

Ví dụ :

Bọn trẻ tưởng tượng có một thần giữ củahon sống dưới gốc cây sồi trong vườn, cần mẫn chế tạo ra những cỗ máy tinh xảo từ vỏ sồi và lá cây.
noun

Chú lùn làm vườn, tượng chú lùn.

Ví dụ :

Cô bé chỉ tay vào vườn, khúc khích cười: "Mẹ ơi, nhìn kìa, có chú lùn làm vườn đang trốn sau mấy bông hoa kìa!"
noun

Tiên lùn trên không, hiện tượng quang học trên tầng khí quyển.

Ví dụ :

Hiện tượng tiên lùn trên không (gnome) của cơn giông đã tạo ra một luồng ánh sáng xanh tuyệt đẹp, nhưng chỉ thoáng qua trên bầu trời.