Hình nền cho warehousing
BeDict Logo

warehousing

/ˈweərˌhaʊzɪŋ/ /ˈwerˌhaʊzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lưu kho, cất vào kho.

Ví dụ :

Công ty đang lưu kho số hàng tồn kho dư thừa trong một tòa nhà lớn ở ngoại ô.
verb

Giam giữ, đưa vào viện.

Ví dụ :

Một số nhà phê bình cho rằng việc gửi trẻ em khuyết tật học tập đến các trường nội trú lớn thực chất là một hình thức giam giữ các em trong đó, thay vì cung cấp hỗ trợ cá nhân phù hợp.