verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộn, xoay, quay. To roll; revolve Ví dụ : "The freshly baked bread, still soft, welted slowly as it cooled on the kitchen counter. " Ổ bánh mì mới nướng, còn mềm, từ từ cuộn mình lại khi nguội dần trên kệ bếp. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, quất, làm hằn lên. To cause to have welts, to beat. Ví dụ : "The bully welted the smaller boy's arm with a stick. " Tên bắt nạt dùng gậy quất mạnh vào tay cậu bé nhỏ hơn, làm hằn lên những vết lằn. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Viền, gia cố bằng viền. To install welt (a welt or welts) to reinforce. Ví dụ : "The shoemaker welted the new boots to make them more durable. " Người thợ đóng giày đã viền đế vào đôi ủng mới để làm cho chúng bền hơn. material technical wear industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mục ruỗng, thối rữa. To decay. Ví dụ : "The forgotten apple, left in the lunchbox all week, welted into a brown, mushy mess. " Quả táo bị bỏ quên trong hộp cơm cả tuần đã mục ruỗng, thối rữa thành một đống nhão nhoét màu nâu. biology plant nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị dai, trở nên xơ. To become stringy. Ví dụ : "The old rubber band, left in the sun, welted and became useless strings. " Cái dây thun cũ để ngoài nắng bị dai nhão ra, trở thành những sợi dây vô dụng. appearance condition food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc