Hình nền cho benchmark
BeDict Logo

benchmark

/ˈbentʃmɑːrk/ /ˈbentʃmɑrk/

Định nghĩa

noun

Tiêu chuẩn, chuẩn mực, cột mốc.

Ví dụ :

Chương trình toán học mới sử dụng các bài kiểm tra chuẩn hóa như một chuẩn mực để đánh giá sự tiến bộ của học sinh.
noun

Điểm chuẩn, chương trình thử nghiệm hiệu năng.

Ví dụ :

Chương trình thử nghiệm hiệu năng cho thấy hệ thống máy tính mới của chúng ta chạy nhanh hơn đáng kể so với hệ thống cũ.
verb

Ví dụ :

Giáo viên so sánh bài luận của từng học sinh với điểm trung bình của cả lớp để đánh giá sự tiến bộ của mỗi cá nhân một cách khách quan.