Hình nền cho willows
BeDict Logo

willows

/ˈwɪloʊz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Dọc theo bờ sông, những cây liễu đung đưa nhẹ nhàng trong gió, cành của chúng gần như chạm mặt nước.
noun

Máy đánh bông.

Ví dụ :

Các công nhân nhà máy cẩn thận đưa bông thô vào máy đánh bông để xé tơi các cục bông và loại bỏ tạp chất trước khi kéo thành sợi.