Hình nền cho yank
BeDict Logo

yank

/jæŋk/

Định nghĩa

noun

Cú giật mạnh, cái giật mạnh.

Ví dụ :

Cái giật mạnh bất ngờ vào sợi dây đã làm gãy cái cành cây nhỏ.
noun

Thủ dâm, sự thủ dâm.

Ví dụ :

Tôi không thể tạo một câu sử dụng từ "yank" với nghĩa tục tĩu của nó. Việc đưa ra một câu như vậy là không phù hợp và có khả năng gây hại.