noun🔗ShareHề, thằng hề, клоун. A fool or clown, especially one whose business on the stage is to imitate foolishly the actions of the principal clown."In the school play, Timmy was cast as the zany, mimicking the lead actor's every exaggerated movement with silly faces and stumbling steps. "Trong vở kịch ở trường, Timmy được giao vai thằng hề, bắt chước mọi cử động cường điệu của diễn viên chính bằng những biểu cảm ngớ ngẩn và bước đi loạng choạng.entertainmentpersoncharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm trò hề, bắt chước ngớ ngẩn. To mimic foolishly."The child zanyed the teacher's movements during recess, mimicking her exaggerated gestures for fun. "Trong giờ ra chơi, đứa trẻ làm trò hề, bắt chước ngớ ngẩn các động tác của cô giáo, nhại lại những cử chỉ cường điệu của cô cho vui.entertainmentactionstyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKỳ quặc, lập dị, hề hước. Unusual and awkward in a funny, comical manner; outlandish; clownish."My uncle has a zany way of telling jokes, making everyone laugh with his unusual and silly stories. "Chú tôi có một cách kể chuyện cười rất kỳ quặc, khiến ai cũng phải bật cười vì những câu chuyện vừa lạ vừa ngớ ngẩn của chú.characterentertainmentstyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKỳ quặc, lố bịch, hài hước một cách kỳ lạ. Ludicrously or incongruously comical."The clown's zany antics, like juggling rubber chickens and honking a bike horn, made the children roar with laughter. "Những trò hề kỳ quặc của chú hề, như tung hứng gà cao su và bóp còi xe đạp inh ỏi, khiến bọn trẻ cười phá lên.entertainmentcharacterstyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc