Hình nền cho zany
BeDict Logo

zany

/ˈzeɪni/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong vở kịch ở trường, Timmy được giao vai thằng hề, bắt chước mọi cử động cường điệu của diễn viên chính bằng những biểu cảm ngớ ngẩn và bước đi loạng choạng.
adjective

Kỳ quặc, lập dị, hề hước.

Ví dụ :

Chú tôi có một cách kể chuyện cười rất kỳ quặc, khiến ai cũng phải bật cười vì những câu chuyện vừa lạ vừa ngớ ngẩn của chú.