BeDict Logo

zealots

/ˈzɛləts/
Hình ảnh minh họa cho zealots: Người cuồng tín, kẻ quá khích.
noun

Những người cuồng tín chính trị ở cả hai phe đều từ chối lắng nghe bất kỳ quan điểm đối lập nào.

Hình ảnh minh họa cho zealots: Người cuồng tín, Kẻ quá khích.
noun

Trong thời kỳ La Mã chiếm đóng, những người Do Thái cuồng tín đã chiến đấu quyết liệt cho tự do và tín ngưỡng tôn giáo của họ.

Hình ảnh minh họa cho zealots: Những người cuồng tín Thessalonica.
noun

Những người cuồng tín Thessalonica.

Trong thời kỳ chính trị hỗn loạn ở Thessaloniki, những người cuồng tín Thessalonica đã giành được quyền lực đáng kể bằng cách kêu gọi sự ủng hộ của người nghèo và thách thức tầng lớp thượng lưu đương thời.