Hình nền cho aberrant
BeDict Logo

aberrant

/əˈbɛɹ.n̩t/ /əbˈɛɹ.n̩t/

Định nghĩa

noun

Dị vật, kẻ lạc loài.

Ví dụ :

Hành vi bất thường của học sinh đó, chẳng hạn như la hét trong lớp, khiến giáo viên lo lắng.
noun

Ví dụ :

Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu đối tượng đột biến, một cá thể có số lượng nhiễm sắc thể bất thường, để hiểu cơ sở di truyền của tình trạng này.
adjective

Lệch lạc, sai trái, bất thường.

Ví dụ :

Việc gian lận bài kiểm tra liên tục của học sinh đó được xem là hành vi lệch lạc, sai trái so với những chuẩn mực trong lớp học.