Hình nền cho abrasive
BeDict Logo

abrasive

/əˈbɹeɪ.sɪv/

Định nghĩa

noun

Vật liệu mài, chất mài mòn.

Ví dụ :

Người thợ máy đã dùng vật liệu mài để làm nhẵn các cạnh thô của ống kim loại.