BeDict Logo

acquittance

/əˈkwɪtəns/
Hình ảnh minh họa cho acquittance: Sự hoàn thành, sự thực hiện, sự chu toàn.
noun

Sự hoàn thành, sự thực hiện, sự chu toàn.

Sự hướng dẫn kịp thời và nhất quán của giáo viên đảm bảo rằng học sinh đã hoàn thành tốt việc đọc tài liệu được giao.