noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Biên lai, giấy biên nhận, giấy thanh toán. A writing which is evidence of a discharge; a receipt in full, which bars a further demand. Ví dụ : "After paying off her student loan, Maria received an acquittance from the bank, confirming she owed nothing more. " Sau khi trả hết khoản vay sinh viên, Maria nhận được một giấy thanh toán từ ngân hàng, xác nhận cô ấy không còn nợ gì nữa. business finance law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thanh toán, sự trả nợ, biên lai. Payment of debt; settlement. Ví dụ : "The landlord provided an acquittance after receiving the rent money. " Sau khi nhận tiền thuê nhà, chủ nhà đã đưa cho người thuê một biên lai xác nhận đã thanh toán đầy đủ. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thanh toán, Sự giải trừ, Miễn trừ. The release from a debt, or from some obligation or duty; exemption. Ví dụ : "After serving her mandatory military service, she received an acquittance from further duties to the government. " Sau khi hoàn thành nghĩa vụ quân sự bắt buộc, cô ấy được miễn trừ mọi trách nhiệm thêm đối với chính phủ. law business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tha bổng, sự trắng án. The dismissal of a legal charge against someone; acquittal. Ví dụ : "The lawyer secured his client's acquittance after presenting strong evidence proving his innocence. " Luật sư đã доби được sự tha bổng cho thân chủ sau khi trình bày những bằng chứng mạnh mẽ chứng minh sự vô tội của anh ta. law guilt action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hoàn thành, sự thực hiện, sự chu toàn. The acquittal of one's duties; the carrying out of fulfilment of a job or role. Ví dụ : "The teacher's prompt and consistent guidance ensured the student's acquittance of the assigned reading material. " Sự hướng dẫn kịp thời và nhất quán của giáo viên đảm bảo rằng học sinh đã hoàn thành tốt việc đọc tài liệu được giao. job achievement business work service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tha bổng, tuyên bố vô tội. To acquit. Ví dụ : "The jury will acquittance the defendant if they believe he is not guilty of the crime. " Bồi thẩm đoàn sẽ tha bổng bị cáo nếu họ tin rằng anh ta không phạm tội. law guilt action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc