Hình nền cho acquittance
BeDict Logo

acquittance

/əˈkwɪtəns/

Định nghĩa

noun

Biên lai, giấy biên nhận, giấy thanh toán.

Ví dụ :

Sau khi trả hết khoản vay sinh viên, Maria nhận được một giấy thanh toán từ ngân hàng, xác nhận cô ấy không còn nợ gì nữa.
noun

Sự hoàn thành, sự thực hiện, sự chu toàn.

Ví dụ :

Sự hướng dẫn kịp thời và nhất quán của giáo viên đảm bảo rằng học sinh đã hoàn thành tốt việc đọc tài liệu được giao.