Hình nền cho advantaged
BeDict Logo

advantaged

/ədˈvæntɪdʒd/ /ædˈvæntɪdʒd/

Định nghĩa

verb

Tạo điều kiện, đem lại lợi thế.

Ví dụ :

Phần mềm mới này đã tạo điều kiện cho đội ngũ marketing, giúp họ xây dựng các chiến dịch quảng cáo nhắm mục tiêu hiệu quả hơn.