Hình nền cho aerialists
BeDict Logo

aerialists

/ˈɛəriəlɪsts/ /ˈeɪriəlɪsts/

Định nghĩa

noun

Nhà nhào lộn trên không, diễn viên xiếc trên không.

Ví dụ :

Trong buổi biểu diễn xiếc, những diễn viên xiếc trên không bay lượn giữa không trung, đu mình uyển chuyển từ đu này sang đu khác.
noun

Người điều khiển máy bay, phi công.

Ví dụ :

Vào những ngày đầu của ngành hàng không, những phi công được xem như những người tiên phong dũng cảm, liều lĩnh tính mạng để chinh phục bầu trời.
noun

Nhà lý thuyết nông nghiệp, người làm nông nghiệp trên lý thuyết.

Ví dụ :

Vị giáo sư, một trong những nhà lý thuyết nông nghiệp suông của khoa, có thể giải thích hoàn hảo về quá trình quang hợp nhưng chưa bao giờ thực sự gieo một hạt giống nào.