Hình nền cho afforded
BeDict Logo

afforded

/əˈfɔːdɪd/ /əˈfɔɹdɪd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Tôi nghĩ chúng ta có đủ khả năng để dành thêm một tiếng đồng hồ. Chúng ta hiện tại chỉ đủ tiền mua một chiếc xe nhỏ thôi.
verb

Mang lại, đem lại, cung cấp.

Ví dụ :

Nho mang lại rượu vang, ô liu mang lại dầu ô liu, đất đai mang lại trái cây, biển cả mang lại nguồn cung cá dồi dào.