BeDict Logo

afforded

/əˈfɔːdɪd/ /əˈfɔɹdɪd/
Hình ảnh minh họa cho afforded: Có đủ khả năng, đủ sức chi trả.
verb

Tôi nghĩ chúng ta có đủ khả năng để dành thêm một tiếng đồng hồ. Chúng ta hiện tại chỉ đủ tiền mua một chiếc xe nhỏ thôi.