Hình nền cho lightened
BeDict Logo

lightened

/ˈlaɪtənd/ /ˈlaɪʔənd/

Định nghĩa

verb

Làm sáng, chiếu sáng, soi sáng.

Ví dụ :

Chiếu sáng căn hộ bằng đèn hoặc khí đốt; chiếu sáng đường phố.