Hình nền cho anneal
BeDict Logo

anneal

/əˈniːl/

Định nghĩa

noun

Sự ủ.

Ví dụ :

Người thợ rèn cẩn thận theo dõi quá trình ủ lưỡi kiếm, đảm bảo nó nguội từ từ để đạt được độ cứng tối đa.
verb

Ví dụ :

Người thợ rèn sẽ tôi luyện thanh kiếm kim loại để nó cứng cáp hơn và ít bị gãy.
verb

Tôi luyện, ram (kim loại), ủ (thủy tinh).

Ví dụ :

Người thổi thủy tinh cẩn thận đặt chiếc bình vừa tạo hình vào lò để ủ, giúp thủy tinh nguội từ từ và không bị nứt.
verb

Kết cặp, gắn cặp.

Ví dụ :

Trong phòng thí nghiệm, các nhà khoa học kết cặp các đoạn ADN ngắn để tạo ra các đoạn dò tùy chỉnh cho xét nghiệm di truyền.