Hình nền cho probes
BeDict Logo

probes

/proʊbz/

Định nghĩa

noun

Ống dò, dụng cụ thăm dò.

Ví dụ :

Bác sĩ đã dùng vài ống dò/dụng cụ thăm dò để kiểm tra vết thương sâu ở chân bệnh nhân.
noun

Ống tiếp nhiên liệu, vòi tiếp nhiên liệu.

Ví dụ :

Chiếc máy bay chiến đấu mở vòi tiếp nhiên liệu ra để chuẩn bị nhận nhiên liệu từ máy bay chở dầu.
noun

Ví dụ :

Các nhà khoa học đã gửi nhiều tàu thăm dò lên sao Hỏa để nghiên cứu khí quyển của nó và tìm kiếm dấu hiệu của nước.
noun

Đòn thăm dò, nước dò xét.

Ví dụ :

Trong cờ vây, những đòn thăm dò đầu tiên của quân Đen nhằm kiểm tra khả năng phòng thủ của quân Trắng và buộc Trắng phải sớm bộc lộ ý đồ chiến thuật của mình.
noun

Đầu dò, chất dò, chất đánh dấu.

Ví dụ :

Các nhà khoa học đã sử dụng các chất đánh dấu phóng xạ để theo dõi sự di chuyển của đường bên trong cây.