BeDict Logo

probes

/proʊbz/
Hình ảnh minh họa cho probes: Đòn thăm dò, nước dò xét.
noun

Đòn thăm dò, nước dò xét.

Trong cờ vây, những đòn thăm dò đầu tiên của quân Đen nhằm kiểm tra khả năng phòng thủ của quân Trắng và buộc Trắng phải sớm bộc lộ ý đồ chiến thuật của mình.