Hình nền cho arborvitae
BeDict Logo

arborvitae

/ˌɑɹbɚˈvaɪti/

Định nghĩa

noun

Trắc bách diệp, cây trắc bách.

Any of several North American or Asian conifers, of the genera Thuja and Thujopsis or the species Platycladus orientalis, grown for timber or ornament.

Ví dụ :

Chủ nhà trồng một hàng cây trắc bách diệp dọc theo ranh giới đất để tạo thành một hàng rào tự nhiên, kín đáo.
noun

Cây sự sống tiểu não.

Ví dụ :

Cuốn sách giáo khoa về giải phẫu thần kinh có sơ đồ chi tiết về não, trong đó phần "cây sự sống tiểu não" (arborvitae) bên trong tiểu não được đánh dấu rõ ràng với cấu trúc phân nhánh giống như hình cây.