Hình nền cho ascendants
BeDict Logo

ascendants

/əˈsɛndənts/ /əˈsɛndəns/

Định nghĩa

noun

Ưu thế, quyền lực, thế lực.

Ví dụ :

Một người có ưu thế vượt trội hơn người khác.
noun

Tổ tiên, bậc tiền bối.

Ví dụ :

Nhà leo núi cẩn thận đánh dấu những đoạn dốc leo lên đầy thử thách (những chỗ cao, khó đi) trên bản đồ, ghi chú những khu vực dốc đứng và nguy hiểm tiềm ẩn.
noun

Ví dụ :

Nhà chiêm tinh nói rằng những người có cung mọc Sư Tử thường có tố chất lãnh đạo bẩm sinh, hay đứng ra chủ trì các dự án nhóm ở trường.