verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm đen, nhuộm đen. To make black; to blacken. Ví dụ : "He spent the afternoon blacking the metal gate with fresh paint to prevent rust. " Anh ấy dành cả buổi chiều để sơn đen chiếc cổng kim loại bằng sơn mới để chống gỉ. appearance material color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh xi đen, làm đen. To apply blacking to (something). Ví dụ : "The artist was blacking the edges of the drawing paper with India ink. " Người họa sĩ đang đánh mực tàu làm đen các cạnh của tờ giấy vẽ. appearance style material color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩy chay, đình công. To boycott, usually as part of an industrial dispute. Ví dụ : "The union members are blacking overtime to pressure the company to improve working conditions. " Các thành viên công đoàn đang tẩy chay làm thêm giờ để gây áp lực buộc công ty cải thiện điều kiện làm việc. industry job economy business work action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xi đánh, thuốc đánh giày. A preparation, containing lampblack, used to produce a shiny black coating. Ví dụ : "The cobbler carefully applied the blacking to the worn leather boots, hoping to restore their shine. " Người thợ đóng giày cẩn thận bôi xi đánh giày lên đôi ủng da đã sờn, hy vọng làm chúng bóng loáng trở lại. material substance appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xi đánh giày. Shoe polish. Ví dụ : "My grandfather always kept a tin of blacking in the shed to polish his work boots. " Ông tôi luôn giữ một hộp xi đánh giày trong nhà kho để đánh bóng đôi ủng đi làm của ông. appearance material item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc