Hình nền cho bootstrapped
BeDict Logo

bootstrapped

/ˈbuːtˌstɹæpt/ /ˈbuːtˌstɹɑːpt/

Định nghĩa

verb

Tự lực cánh sinh, tự thân vận động.

Ví dụ :

Sam đã tự lực cánh sinh nhiều năm để trang trải việc học đại học.
verb

Tự khởi tạo, khởi động từ đầu.

Ví dụ :

Khởi tạo từ đầu có nghĩa là xây dựng thư viện GNU C, bộ trình biên dịch GNU (GNU Compiler Collection) và một vài chương trình hệ thống quan trọng khác.
verb

Tự thân vận động, khởi nghiệp từ hai bàn tay trắng.

Ví dụ :

Cô ấy đã tự thân vận động cho việc kinh doanh nhỏ của mình bằng cách dùng tiền tiết kiệm cá nhân và tái đầu tư tất cả lợi nhuận thay vì tìm kiếm nguồn vốn bên ngoài.
verb

Tự thân vận động, dựa vào nội lực, khởi nghiệp từ hai bàn tay trắng.

Ví dụ :

Maria đã tự thân vận động xây dựng doanh nghiệp nhỏ của mình bằng cách tái đầu tư toàn bộ lợi nhuận vào marketing và phát triển sản phẩm.