BeDict Logo

bootstrapping

/ˈbuːtˌstræpɪŋ/ /ˈbʊtˌstræpɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho bootstrapping: Tự khởi tạo, khởi động.
verb

Tự khởi tạo, khởi động.

Khởi tạo có nghĩa là xây dựng thư viện GNU C, bộ biên dịch GNU và một vài chương trình hệ thống quan trọng khác.

Hình ảnh minh họa cho bootstrapping: Tự thân vận động, dựa vào nội lực, tận dụng nguồn lực sẵn có.
verb

Tự thân vận động, dựa vào nội lực, tận dụng nguồn lực sẵn có.

Cô sinh viên đang tự thân vận động xây dựng kiến thức về giải tích bằng cách ôn lại các nguyên tắc đại số cơ bản cho đến khi nắm bắt được các khái niệm phức tạp hơn.

Hình ảnh minh họa cho bootstrapping: Tự lực, khởi nghiệp từ hai bàn tay trắng.
noun

Tự lực, khởi nghiệp từ hai bàn tay trắng.

Quá trình tự lực của công ty khởi nghiệp bao gồm việc tìm kiếm những cách sáng tạo để sử dụng nguồn lực hạn chế nhằm phát triển kinh doanh.