verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự lực cánh sinh, làm giàu từ hai bàn tay trắng. To help (oneself) without the aid of others. Ví dụ : "Sam spent years bootstrapping himself through college." Sam đã phải tự lực cánh sinh nhiều năm để có tiền học đại học. business achievement aid economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi động. To load the operating system into the memory of a computer. Usually shortened to boot. Ví dụ : "The computer technician had to bootstrap the laptop to fix the corrupted operating system. " Kỹ thuật viên máy tính phải khởi động lại máy tính xách tay để sửa hệ điều hành bị lỗi. computing technology electronics system machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự khởi tạo, khởi động. To compile the tools that will be used to compile the rest of the system or program. Ví dụ : "Bootstrapping means building the GNU C Library, GNU Compiler Collection and several other key system programs.http//www.gentoo.org/doc/en/handbook/handbook-x86.xml?part=1&chap=6" Khởi tạo có nghĩa là xây dựng thư viện GNU C, bộ biên dịch GNU và một vài chương trình hệ thống quan trọng khác. computing technical technology machine electronics system process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự lực, khởi nghiệp từ hai bàn tay trắng. To employ a bootstrap method. Ví dụ : "To save for a new computer, the student bootstrapped his finances by cutting back on spending. " Để tiết kiệm tiền mua máy tính mới, cậu sinh viên đã tự lực xoay sở tài chính bằng cách cắt giảm chi tiêu. business computing technology economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự thân vận động, dựa vào nội lực, tận dụng nguồn lực sẵn có. To expand or advance an activity or a collection based solely on previous actions, work, findings, etc. Ví dụ : "The student was bootstrapping her understanding of calculus by reviewing basic algebra principles until she grasped the more complex concepts. " Cô sinh viên đang tự thân vận động xây dựng kiến thức về giải tích bằng cách ôn lại các nguyên tắc đại số cơ bản cho đến khi nắm bắt được các khái niệm phức tạp hơn. business technology computing economy achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự lực, khởi nghiệp từ hai bàn tay trắng. The process by which something is bootstrapped. Ví dụ : "The startup's bootstrapping process involved finding creative ways to use limited resources to grow their business. " Quá trình tự lực của công ty khởi nghiệp bao gồm việc tìm kiếm những cách sáng tạo để sử dụng nguồn lực hạn chế nhằm phát triển kinh doanh. business finance technology computing process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc