

bootstrapping
/ˈbuːtˌstræpɪŋ/ /ˈbʊtˌstræpɪŋ/

verb

verb
Tự khởi tạo, khởi động.

verb

verb
Tự thân vận động, dựa vào nội lực, tận dụng nguồn lực sẵn có.
Cô sinh viên đang tự thân vận động xây dựng kiến thức về giải tích bằng cách ôn lại các nguyên tắc đại số cơ bản cho đến khi nắm bắt được các khái niệm phức tạp hơn.

noun
