Hình nền cho bootstrapping
BeDict Logo

bootstrapping

/ˈbuːtˌstræpɪŋ/ /ˈbʊtˌstræpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tự lực cánh sinh, làm giàu từ hai bàn tay trắng.

Ví dụ :

"Sam spent years bootstrapping himself through college."
Sam đã phải tự lực cánh sinh nhiều năm để có tiền học đại học.
verb

Tự khởi tạo, khởi động.

Ví dụ :

"Bootstrapping means building the GNU C Library, GNU Compiler Collection and several other key system programs.http//www.gentoo.org/doc/en/handbook/handbook-x86.xml?part=1&chap=6"
Khởi tạo có nghĩa là xây dựng thư viện GNU C, bộ biên dịch GNU và một vài chương trình hệ thống quan trọng khác.
verb

Tự thân vận động, dựa vào nội lực, tận dụng nguồn lực sẵn có.

Ví dụ :

sinh viên đang tự thân vận động xây dựng kiến thức về giải tích bằng cách ôn lại các nguyên tắc đại số cơ bản cho đến khi nắm bắt được các khái niệm phức tạp hơn.
noun

Tự lực, khởi nghiệp từ hai bàn tay trắng.

Ví dụ :

Quá trình tự lực của công ty khởi nghiệp bao gồm việc tìm kiếm những cách sáng tạo để sử dụng nguồn lực hạn chế nhằm phát triển kinh doanh.