

bootstrap
/ˈbuːtˌstɹæp/
noun


noun
Khởi động, quá trình khởi động.

noun
Khởi động, tự thân vận động.

noun
Tự khởi tạo, Lấy mẫu lại.
Để hiểu mức độ chính xác của kết quả khảo sát, các nhà nghiên cứu đã sử dụng phương pháp lấy mẫu lại (bootstrap) để tạo ra nhiều bộ dữ liệu mới từ dữ liệu gốc và ước tính độ biến động của kết quả ban đầu.



verb
Tự khởi tạo, khởi động.
Bootstrapping nghĩa là tự khởi tạo Thư viện C GNU, Bộ sưu tập trình biên dịch GNU và một số chương trình hệ thống quan trọng khác.


verb
Tự lực, gây dựng từ đầu, phát triển dựa trên nguồn lực có sẵn.
Tiệm bánh nhỏ bắt đầu chỉ với một lò nướng và công thức gia truyền, nhưng họ đã xoay sở để tự lực gây dựng doanh nghiệp của mình bằng cách tái đầu tư tất cả lợi nhuận vào thiết bị và nguyên liệu mới.
