Hình nền cho borax
BeDict Logo

borax

/ˈbɔːræks/ /ˈboʊræks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nghệ sĩ đã dùng hàn the để giữ màu cho chiếc váy của búp bê sứ.
noun

Đồ rẻ tiền, đồ lòe loẹt, đồ mã.

Ví dụ :

Đồ nội thất "hiện đại" trong căn hộ chủ yếu là đồ mã: bàn ván ép và ghế nhựa trông rẻ tiền và không bền.