Hình nền cho enamels
BeDict Logo

enamels

/ɪˈnæməlz/ /əˈnæməlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nghệ sĩ đã phủ những lớp men tráng sáng màu lên chiếc bát đồng, tạo ra một thiết kế đầy màu sắc.
noun

Men tráng, lớp men.

Ví dụ :

Người họa sĩ đã dùng những lớp men tráng sáng màu để vẽ một bức tranh tường đầy màu sắc trên tường của trường, tạo ra một bề mặt bền và bóng loáng.
noun

Men làm đẹp da, phấn trang điểm.

Ví dụ :

Chuyên viên trang điểm đã sử dụng nhiều loại men làm đẹp da khác nhau để tạo ra một vẻ ngoài hoàn hảo, rạng rỡ trên làn da của người mẫu.