noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Men tráng, lớp men. An opaque, glassy coating baked onto metal or ceramic objects. Ví dụ : "The artist applied bright enamels to the copper bowl, creating a colorful design. " Người nghệ sĩ đã phủ những lớp men tráng sáng màu lên chiếc bát đồng, tạo ra một thiết kế đầy màu sắc. material art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Men tráng, lớp men. A coating that dries to a hard, glossy finish. Ví dụ : "The artist used bright enamels to paint a colorful mural on the school wall, creating a durable and shiny surface. " Người họa sĩ đã dùng những lớp men tráng sáng màu để vẽ một bức tranh tường đầy màu sắc trên tường của trường, tạo ra một bề mặt bền và bóng loáng. material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Men răng. The hard covering on the exposed part of a tooth. Ví dụ : "Brushing your teeth helps protect your enamels from decay. " Đánh răng giúp bảo vệ men răng khỏi bị sâu. anatomy medicine body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Men làm đẹp da, phấn trang điểm. A cosmetic intended to give the appearance of a smooth and beautiful complexion. Ví dụ : "The makeup artist used various enamels to create a flawless, glowing look on the model's skin. " Chuyên viên trang điểm đã sử dụng nhiều loại men làm đẹp da khác nhau để tạo ra một vẻ ngoài hoàn hảo, rạng rỡ trên làn da của người mẫu. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tráng men. To coat or decorate with enamel. Ví dụ : "The artist enamels the copper jewelry to give it a colorful, glass-like finish. " Người nghệ sĩ tráng men lên đồ trang sức bằng đồng để tạo ra lớp hoàn thiện có màu sắc rực rỡ, giống như thủy tinh. art material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tráng men, tô điểm, làm cho rực rỡ. To variegate with colours, as if with enamel. Ví dụ : "The autumn leaves enamels the forest floor with vibrant reds, oranges, and yellows. " Lá thu nhuộm rực rỡ sàn rừng bằng những sắc đỏ, cam và vàng tươi tắn như được tráng men. art appearance style color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tráng men, phủ men. To form a glossy surface like enamel upon. Ví dụ : "to enamel card paper; to enamel leather or cloth" Để tạo độ bóng như men lên giấy bìa; để tráng men lên da hoặc vải. material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang điểm, tô điểm. To disguise with cosmetics, as a woman's complexion. Ví dụ : "She enamels her face every morning before work, hoping to hide the dark circles under her eyes. " Cô ấy trang điểm kỹ càng gương mặt mỗi sáng trước khi đi làm, hy vọng che đi quầng thâm dưới mắt. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc