verb🔗ShareKêu, rống (lên). Of an animal (now chiefly of animals related to the ass or donkey, and the camel): to make its cry."Whenever I walked by, that donkey brayed at me."Mỗi khi tôi đi ngang qua, con lừa đó lại rống lên với tôi.animalsoundbiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKêu la inh ỏi, rống lên. (by extension) To make a harsh, discordant sound like a donkey's bray."He threw back his head and brayed with laughter."Hắn ngửa cổ ra sau và cười rống lên như lừa.soundanimalcommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKêu la, gào thét, rống lên. To make or utter (a shout, sound, etc.) discordantly, loudly, or in a harsh and grating manner."The donkey was braying loudly in the field, disturbing the peaceful afternoon. "Con lừa rống lên ầm ĩ trên cánh đồng, phá tan sự yên bình của buổi chiều.soundanimallanguagecommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiã. To crush or pound, especially using a pestle and mortar."The pharmacist was carefully braying the herbs in a mortar to create a fine powder for the medicine. "Dược sĩ cẩn thận giã các loại thảo dược trong cối để tạo thành bột mịn cho thuốc.utensilfoodprocessactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐấm đá, đánh đập. (by extension) To hit (someone or something)."The angry customer brayed the waiter for his slow service. "Ông khách hàng tức giận đấm đá anh bồi bàn vì phục vụ quá chậm.actionsoundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTiếng kêu la, tiếng lừa kêu. An act or sound of braying."The donkey's braying echoed through the quiet farm, announcing its hunger. "Tiếng kêu la của con lừa vọng khắp trang trại yên tĩnh, báo hiệu cơn đói của nó.soundanimalactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc