Hình nền cho breakthrough
BeDict Logo

breakthrough

/ˈbɹeɪkθɹuː/

Định nghĩa

noun

Đột phá, sự chọc thủng phòng tuyến.

Ví dụ :

Sự đột phá của những người lính đã cho phép phần còn lại của quân đội tiến vào lãnh thổ địch.
noun

Đột phá, bước đột phá, thành công lớn.

Ví dụ :

Albert Einstein được ghi nhận là người đã tạo ra những bước đột phá vĩ đại nhất trong vật lý học hiện đại.
noun

Ví dụ :

Các thợ mỏ ăn mừng sự đột phá, vì điều đó có nghĩa là họ cuối cùng đã sắp nối thông hai đường hầm.