Hình nền cho crosscut
BeDict Logo

crosscut

/ˈkɹɒskʌt/ /ˈkɹɑskʌt/

Định nghĩa

noun

Đường cắt ngang.

Ví dụ :

Để rút ngắn tấm ván gỗ, người thợ mộc đã cắt ngang một đường thật chuẩn xác.
verb

Ví dụ :

Đạo diễn quyết định cắt cảnh qua lại giữa cảnh thám tử thẩm vấn nghi phạm và cảnh bằng chứng ngoại phạm của nghi phạm tan vỡ, tạo sự hồi hộp cho khán giả.