noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường cắt ngang. A crosswise cut. Ví dụ : "The carpenter made a precise crosscut in the plank of wood to shorten it. " Để rút ngắn tấm ván gỗ, người thợ mộc đã cắt ngang một đường thật chuẩn xác. technical work machine part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường tắt. A shortcut. Ví dụ : "Taking the bike path was a helpful crosscut to get to school on time. " Đi đường xe đạp là một đường tắt hữu ích giúp đến trường đúng giờ. way area place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt cảnh. An instance of filmic crosscutting. Ví dụ : "The film's tense atmosphere relied heavily on a rapid crosscut between the bomb squad and the trapped civilians. " Bầu không khí căng thẳng của bộ phim phụ thuộc rất nhiều vào việc cắt cảnh liên tục giữa đội gỡ bom và những người dân bị mắc kẹt. media art entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cưa ngang. A crosscut saw. Ví dụ : "My grandfather keeps his old crosscut in the shed for cutting firewood. " Ông tôi giữ cái cưa ngang cũ của ông ấy trong nhà kho để cưa củi. technical utensil machine item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường ngang. A level driven across the course of a vein, or across the main workings, as from one gangway to another. Ví dụ : "The miners used a crosscut to connect the two tunnels. " Các thợ mỏ đã sử dụng một đường ngang để nối hai đường hầm. geology technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt ngang, xẻ ngang. To cut across something. Ví dụ : "The carpenter needed to crosscut the wooden plank to the right length. " Người thợ mộc cần xẻ ngang tấm ván gỗ để có được chiều dài phù hợp. action technical process work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt cảnh. To cut repeatedly between two concurrent scenes. Ví dụ : "The director decided to crosscut between the detective interrogating the suspect and the suspect's alibi falling apart, building suspense for the audience. " Đạo diễn quyết định cắt cảnh qua lại giữa cảnh thám tử thẩm vấn nghi phạm và cảnh bằng chứng ngoại phạm của nghi phạm tan vỡ, tạo sự hồi hộp cho khán giả. media entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc