Hình nền cho buffered
BeDict Logo

buffered

/ˈbʌfərd/ /ˈbʌfɚd/

Định nghĩa

verb

Đệm, làm dịu, giảm thiểu ảnh hưởng.

Ví dụ :

Những tấm rèm dày đã làm dịu tiếng ồn giao thông trên đường, giúp lớp học yên tĩnh hơn.