BeDict Logo

cadre

/ˈkɑː.də/ /ˈkæd.ɹeɪ/
Hình ảnh minh họa cho cadre: Cán bộ khung, bộ khung.
noun

Ban giám hiệu nhà trường đã thành lập một đội ngũ cán bộ khung gồm các giáo viên giàu kinh nghiệm để đào tạo những giáo viên mới trong khu vực.

Hình ảnh minh họa cho cadre: Cán bộ, đội ngũ cốt cán.
 - Image 1
cadre: Cán bộ, đội ngũ cốt cán.
 - Thumbnail 1
cadre: Cán bộ, đội ngũ cốt cán.
 - Thumbnail 2
noun

Cán bộ, đội ngũ cốt cán.

Công ty đã xây dựng một đội ngũ cốt cán các kỹ sư phần mềm chuyên về an ninh mạng để bảo vệ dữ liệu nhạy cảm.