BeDict Logo

chancery

/ˈt͡ʃansəɹi/
Hình ảnh minh họa cho chancery: Văn phòng luật, tòa án công bằng.
 - Image 1
chancery: Văn phòng luật, tòa án công bằng.
 - Thumbnail 1
chancery: Văn phòng luật, tòa án công bằng.
 - Thumbnail 2
noun

Vụ tranh chấp về quyền thừa kế cuối cùng đã được giải quyết tại tòa án công bằng (chancery division) thuộc Tòa Thượng Thẩm, vì nó liên quan đến các vấn đề phức tạp về sự công bằng và lẽ phải.

Hình ảnh minh họa cho chancery: Tòa án pháp lý, tòa án công bằng.
 - Image 1
chancery: Tòa án pháp lý, tòa án công bằng.
 - Thumbnail 1
chancery: Tòa án pháp lý, tòa án công bằng.
 - Thumbnail 2
noun

Tòa án pháp lý, tòa án công bằng.

Vì vụ việc cụ thể này liên quan đến sự công bằng chứ không phải chỉ tuân thủ luật viết, nên tranh chấp về quyền thừa kế đã được giải quyết tại tòa án công bằng.

Hình ảnh minh họa cho chancery: Văn phòng công, văn phòng chính phủ thời Trung Cổ.
noun

Văn phòng công, văn phòng chính phủ thời Trung Cổ.

Trong thời Trung Cổ, sắc lệnh của nhà vua được soạn thảo và đóng dấu tại văn phòng công của hoàng gia, đảm bảo tính xác thực và địa vị chính thức của nó.