Hình nền cho chancery
BeDict Logo

chancery

/ˈt͡ʃansəɹi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vụ tranh chấp về quyền thừa kế cuối cùng đã được giải quyết tại tòa án công bằng (chancery division) thuộc Tòa Thượng Thẩm, vì nó liên quan đến các vấn đề phức tạp về sự công bằng và lẽ phải.
noun

Tòa án pháp lý, tòa án công bằng.

Ví dụ :

Vì vụ việc cụ thể này liên quan đến sự công bằng chứ không phải chỉ tuân thủ luật viết, nên tranh chấp về quyền thừa kế đã được giải quyết tại tòa án công bằng.
noun

Văn phòng công, văn phòng chính phủ thời Trung Cổ.

Ví dụ :

Trong thời Trung Cổ, sắc lệnh của nhà vua được soạn thảo và đóng dấu tại văn phòng công của hoàng gia, đảm bảo tính xác thực và địa vị chính thức của nó.
adverb

Ví dụ :

Anh ta kẹp đầu thằng em dưới nách, tha hồ mà cốc đầu nó một cách nhẹ nhàng (nhưng cũng đủ bực mình) cho đến khi mẹ bảo dừng lại.
adverb

Trong thế khó, hoàn toàn dưới quyền của người khác.

Ví dụ :

Mắc kẹt giữa cuộc tranh cãi, anh ta thấy mình hoàn toàn bị động và không thể làm gì khác khi bố mẹ chuyển cơn giận sang anh.