Hình nền cho chatters
BeDict Logo

chatters

/ˈtʃætərz/

Định nghĩa

verb

Nói chuyện phiếm, ba hoa, líu ríu.

Ví dụ :

Họ vừa đan len vừa nói chuyện phiếm suốt cả buổi.
noun

Người hay trò chuyện trực tuyến, người dùng phòng chat.

Ví dụ :

Diễn đàn trực tuyến này thu hút đủ loại người hay trò chuyện trực tuyến, từ học sinh tìm mẹo học tập đến chuyên gia tìm kiếm lời khuyên nghề nghiệp.