verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói chuyện phiếm, ba hoa, líu ríu. To talk idly. Ví dụ : "They knitted and chattered the whole time." Họ vừa đan len vừa nói chuyện phiếm suốt cả buổi. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Va, Lách cách. Of teeth, machinery, etc, to make a noise by rapid collisions. Ví dụ : "He was so cold that his teeth were chattering." Anh ấy lạnh đến nỗi răng đánh vào nhau lập cập. sound machine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Líu ríu, ríu ra ríu rít. To utter sounds which somewhat resemble language, but are inarticulate and indistinct. Ví dụ : "The baby bird chatters in its nest, waiting for its mother to bring food. " Chú chim non líu ríu trong tổ, chờ mẹ mang mồi về. language sound communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hay chuyện, kẻ lắm lời. One who chats Ví dụ : "The lunchroom was full of chatters, their voices blending into a happy, noisy hum. " Phòng ăn trưa đầy những người hay chuyện, tiếng nói của họ hòa lẫn vào nhau tạo thành một âm thanh rộn rã, vui vẻ. person communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hay trò chuyện trực tuyến, người dùng phòng chat. A user of chat rooms Ví dụ : "The online forum attracts all kinds of chatters, from students looking for study tips to professionals seeking career advice. " Diễn đàn trực tuyến này thu hút đủ loại người hay trò chuyện trực tuyến, từ học sinh tìm mẹo học tập đến chuyên gia tìm kiếm lời khuyên nghề nghiệp. internet person communication technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc