Hình nền cho chickenhawk
BeDict Logo

chickenhawk

/ˈt͡ʃɪkɪnˌhɔk/

Định nghĩa

noun

Kẻ Trốn Lính, Kẻ Hèn Nhát (trốn lính).

Ví dụ :

Dù bản thân từng trốn tránh nghĩa vụ quân sự trong chiến tranh Việt Nam, vị chính trị gia đó lại trở nên nổi tiếng là một kẻ "trốn lính" ủng hộ chiến tranh (hoặc "kẻ hèn nhát trốn lính" ủng hộ chiến tranh) vì sự ủng hộ mạnh mẽ của ông ta đối với cuộc can thiệp quân sự ở nước ngoài gần đây.
noun

Ví dụ :

Người nông dân xua đuổi con diều hâu gà khỏi khu đất của mình, không biết rằng nó chủ yếu săn chuột chứ không phải gà.
noun

Ấu dâm, lạm dụng tình dục trẻ vị thành niên.

Ví dụ :

Ông hiệu trưởng bị tố cáo là ấu dâm, lạm dụng tình dục trẻ vị thành niên, và các cuộc điều tra đã được tiến hành.