Hình nền cho chigger
BeDict Logo

chigger

/ˈtʃɪɡə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Mò, bọ chét.

A chigoe (Tunga penetrans), a kind of flea found in tropical climates.

Ví dụ :

Bác sĩ nói đứa trẻ bị mò, một loại bọ chét, và cần phải điều trị.
noun

Ví dụ :

Cậu bé gãi mắt cá chân không ngừng; cậu ta đã bị mạt bụi cắn rất nhiều.