Hình nền cho comparatives
BeDict Logo

comparatives

/kəmˈpærətɪvz/ /kəmˈpærəˌtɪvz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cô giáo tiếng Anh của tôi giải thích rằng "bigger" (lớn hơn) và "more interesting" (thú vị hơn) là những ví dụ về so sánh hơn, được dùng để chỉ sự khác biệt giữa các vật.
noun

Số liệu so sánh, thông tin so sánh.

Ví dụ :

Để hiểu ứng viên nào thực sự tốt nhất, chúng tôi đã xem xét các số liệu so sánh, như là số năm kinh nghiệm và trình độ học vấn, của từng người.
noun

Người hay so sánh, người thích dùng lối nói bóng bẩy.

Ví dụ :

Ở những bữa tối gia đình, những người thích so sánh thường đưa ra những nhận xét sâu sắc, nhưng đôi khi lại vô tình làm tổn thương người khác bằng cách liên tục chỉ ra ai học giỏi hơn hay ai kiếm được nhiều tiền hơn.