BeDict Logo

greener

/ˈɡriːnər/ /ˈɡrinər/
Hình ảnh minh họa cho greener: Xanh hơn, ẩm ướt hơn.
adjective

Mặc dù nhìn mặt sân có vẻ khô ráo, người quản lý sân cảnh báo các cầu thủ rằng bên dưới thực tế ẩm ướt hơn nhiều, và bóng có thể sẽ nảy thấp.

Hình ảnh minh họa cho greener: Nhà hoạt động môi trường, người yêu thiên nhiên.
noun

Nhà hoạt động môi trường, người yêu thiên nhiên.

Trường đã mời một vài nhà hoạt động môi trường đến nói chuyện về việc giảm thiểu rác thải và thúc đẩy trách nhiệm bảo vệ môi trường.