Hình nền cho greener
BeDict Logo

greener

/ˈɡriːnər/ /ˈɡrinər/

Định nghĩa

adjective

Xanh hơn.

Ví dụ :

"The former flag of Libya is fully green."
Quốc kỳ cũ của Libya hoàn toàn có màu xanh lá cây.
adjective

Ví dụ :

Mặc dù nhìn mặt sân có vẻ khô ráo, người quản lý sân cảnh báo các cầu thủ rằng bên dưới thực tế ẩm ướt hơn nhiều, và bóng có thể sẽ nảy thấp.
noun

Nhà hoạt động môi trường, người yêu thiên nhiên.

Ví dụ :

Trường đã mời một vài nhà hoạt động môi trường đến nói chuyện về việc giảm thiểu rác thải và thúc đẩy trách nhiệm bảo vệ môi trường.