Hình nền cho concordance
BeDict Logo

concordance

/kənˈkɔːdəns/ /kənˈkɔɹdəns/

Định nghĩa

noun

Sự hòa hợp, sự đồng điệu, sự nhất trí.

Ví dụ :

Có sự hòa hợp tuyệt đối giữa điểm thi của học sinh và sự tham gia của các em trong lớp, cho thấy các em hiểu bài rất vững.
noun

Hòa hợp, sự tương hợp.

Ví dụ :

Cô giáo nhấn mạnh tầm quan trọng của sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ trong bài luận của chúng ta, đảm bảo động từ phải phù hợp với chủ ngữ về số ít, số nhiều.
noun

Bảng đối chiếu, bảng tra cứu, thư mục đối chiếu.

Ví dụ :

Để nghiên cứu cách tác giả sử dụng từ "hy vọng," sinh viên đã dùng một bảng tra cứu Kinh Thánh để tìm tất cả các câu thơ mà từ đó xuất hiện.
noun

Bảng đối chiếu, bảng tra cứu.

Ví dụ :

Bạn sinh viên đó đã dùng bảng đối chiếu để tìm tất cả những lần từ "hy vọng" xuất hiện trong cuốn tiểu thuyết, cùng với những câu văn bao quanh mỗi lần xuất hiện đó.