BeDict Logo

confederacies

/kənˈfedərəsiz/
Hình ảnh minh họa cho confederacies: Liên minh, liên bang.
noun

Trong lịch sử, một số nhóm quốc gia đã thành lập các liên minh để hợp tác về mặt quốc phòng, trong đó mỗi quốc gia vẫn giữ quyền lực và sự độc lập riêng của mình trong hầu hết các vấn đề khác.

Hình ảnh minh họa cho confederacies: Liên minh bộ lạc, liên minh племен.
noun

Liên minh bộ lạc, liên minh племен.

Người blackfoot, iroquois và sioux đều được cai trị theo hình thức liên minh bộ lạc. Ngoài ra còn có những liên minh đa sắc tộc, ví dụ như liên minh sắt bao gồm người plains cree, assiniboine, stoney và saulteaux.