BeDict Logo

confluence

/ˈkɒnfluəns/
Hình ảnh minh họa cho confluence: Ngã ba sông, chỗ giao nhau của hai dòng sông.
noun

Ngã ba sông, chỗ giao nhau của hai dòng sông.

Chúng tôi thấy một chiếc thuyền bỏ hoang ở ngã ba sông Mississippi và sông Ohio, nơi hai con sông này gặp nhau.

Hình ảnh minh họa cho confluence: Độ tụ.
noun

Sau 24 giờ, độ tụ của các tế bào da trong đĩa petri đạt khoảng 70%, nghĩa là chúng đã bám dính vào nhau và che phủ gần hết diện tích bề mặt có sẵn.

Hình ảnh minh họa cho confluence: Sự tương đương, Tính tương đương, Khả năng thay thế tương đương.
noun

Sự tương đương, Tính tương đương, Khả năng thay thế tương đương.

Tính tương đương giữa các công thức toán học khác nhau cho phép học sinh giải cùng một bài toán bằng nhiều cách khác nhau.