Hình nền cho convergence
BeDict Logo

convergence

/kɒnˈvɜː(ɹ)d͡ʒəns/

Định nghĩa

noun

Sự hội tụ, sự quy tụ, sự đồng quy.

Ví dụ :

Sự hội tụ những ý tưởng từ các thành viên khác nhau trong nhóm đã dẫn đến một giải pháp tốt hơn nhiều.
noun

Sự hội tụ, điểm hội tụ.

Ví dụ :

Sự hội tụ chính xác của các tia điện tử đỏ, lục và lam là tối quan trọng để có hình ảnh sắc nét trên tivi CRT.
noun

Ví dụ :

Sự tiến hóa hội tụ về hình dáng cơ thể giữa cá mập và cá heo, dù chúng là cá và động vật có vú không có quan hệ họ hàng, là một ví dụ điển hình cho thấy môi trường tương tự có thể dẫn đến những đặc điểm thích nghi tương tự.
noun

Hội tụ kinh tế, sự hội tụ thu nhập.

Ví dụ :

Hội tụ kinh tế cho thấy rằng các nước nghèo hơn cuối cùng sẽ đuổi kịp các nước giàu hơn về mức thu nhập bình quân đầu người.
noun

Sự hội tụ, sự giao thoa, sự hợp nhất.

Ví dụ :

Sự hội tụ của điện thoại thông minh, máy ảnh kỹ thuật số và máy nghe nhạc cầm tay vào một thiết bị duy nhất đã cách mạng hóa cách mọi người thưởng thức giải trí.