BeDict Logo

convergence

/kɒnˈvɜː(ɹ)d͡ʒəns/
Hình ảnh minh họa cho convergence: Hội tụ, tiến hóa hội tụ.
noun

Sự tiến hóa hội tụ về hình dáng cơ thể giữa cá mập và cá heo, dù chúng là cá và động vật có vú không có quan hệ họ hàng, là một ví dụ điển hình cho thấy môi trường tương tự có thể dẫn đến những đặc điểm thích nghi tương tự.

Hình ảnh minh họa cho convergence: Hội tụ kinh tế, sự hội tụ thu nhập.
 - Image 1
convergence: Hội tụ kinh tế, sự hội tụ thu nhập.
 - Thumbnail 1
convergence: Hội tụ kinh tế, sự hội tụ thu nhập.
 - Thumbnail 2
noun

Hội tụ kinh tế, sự hội tụ thu nhập.

Hội tụ kinh tế cho thấy rằng các nước nghèo hơn cuối cùng sẽ đuổi kịp các nước giàu hơn về mức thu nhập bình quân đầu người.

Hình ảnh minh họa cho convergence: Sự hội tụ, sự giao thoa, sự hợp nhất.
noun

Sự hội tụ, sự giao thoa, sự hợp nhất.

Sự hội tụ của điện thoại thông minh, máy ảnh kỹ thuật số và máy nghe nhạc cầm tay vào một thiết bị duy nhất đã cách mạng hóa cách mọi người thưởng thức giải trí.