Hình nền cho cording
BeDict Logo

cording

/ˈkɔːrdɪŋ/ /ˈkɔːdɪŋ/

Định nghĩa

verb

Thắt dây, buộc dây.

Ví dụ :

Người công nhân đang thắt dây thật chặt các kiện hàng trước khi chất chúng lên xe tải.
verb

Xếp thành đống để đo (bằng đơn vị cord).

Ví dụ :

Sau khi đốn cây xong, những người thợ rừng dành cả buổi chiều để xếp củi thành đống gần đường để người mua đến kiểm tra và đo đếm.