Hình nền cho coverture
BeDict Logo

coverture

/ˈkʌvərtʃər/ /ˈkoʊvərtʃʊər/

Định nghĩa

noun

Sô cô la phủ, lớp phủ sô cô la.

Ví dụ :

Người thợ làm bánh cẩn thận rưới lớp phủ sô cô la đen bóng lên chiếc bánh sô cô la mới nướng.
noun

Sự che chở của chồng, sự bảo bọc của chồng theo luật xưa.

Ví dụ :

Theo luật xưa về "sự che chở của chồng" (coverture), bất kỳ khoản lương nào Sarah kiếm được tự động trở thành tài sản của chồng cô ấy, cho thấy những hạn chế mà phụ nữ phải đối mặt trong quá khứ.