Hình nền cho croaks
BeDict Logo

croaks

/kroʊks/

Định nghĩa

noun

Tiếng kêu ộp ộp, tiếng kêu của ếch.

Ví dụ :

Hơi thở của bệnh nhân yếu ớt, ngắt quãng bởi những tiếng kêu khàn khàn đáng lo ngại từ cổ họng.
verb

Ví dụ :

Bà tôi cằn nhằn mãi về việc giá thực phẩm tăng cao, than thở rằng họ còn lại chẳng bao nhiêu tiền.