noun🔗ShareTiếng kêu ộp ộp, tiếng kêu của ếch. A faint, harsh sound made in the throat."The patient's breathing was shallow, punctuated by worrying croaks. "Hơi thở của bệnh nhân yếu ớt, ngắt quãng bởi những tiếng kêu khàn khàn đáng lo ngại từ cổ họng.soundanimalorganismChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTiếng kêu ếch, tiếng kêu cóc. The cry of a frog or toad. (see also ribbit)"The still night air was filled with the croaks of frogs near the pond. "Không khí tĩnh lặng của màn đêm được lấp đầy bởi tiếng kêu ếch kêu cóc gần ao.animalsoundnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTiếng kêu ồm ộp, tiếng kêu quạc quạc. The harsh cry of various birds, such as the raven or corncrake, or other creatures."The sound of the frog pond was filled with the deep croaks of hundreds of frogs calling for a mate. "Âm thanh từ cái ao ếch đầy ắp những tiếng kêu ồm ộp trầm đục của hàng trăm con ếch đang gọi bạn tình.soundanimalnaturebirdChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKêu ộp ộp, kêu oang oang. To make a croak."The frog in the pond croaks loudly at night. "Ếch trong ao kêu ộp ộp rất to vào ban đêm.soundanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKêu ồm ộp, nói khàn khàn. To utter in a low, hoarse voice.""I have a sore throat," he croaks. ""Tôi bị đau họng," anh ta nói khàn khàn.soundlanguageanimalcommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKêu ộp ộp, kêu oạc oạc. (of a frog, toad, raven, or various other birds or animals) To make its cry."The frog in the pond croaks loudly at night. "Ếch trong ao kêu ộp ộp rất to vào ban đêm.animalsoundbirdnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChết, qua đời, từ trần, hy sinh. To die."After working tirelessly in the fields for decades, the old farmer finally croaked. "Sau khi làm việc vất vả trên đồng ruộng hàng chục năm trời, cuối cùng ông lão nông dân cũng qua đời.bodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiết, thủ tiêu, trừ khử. To kill someone or something."The mafia boss warned, "If he talks to the police, we'll croak him." "Ông trùm mafia cảnh cáo: "Nếu hắn mà hé răng với cảnh sát, bọn mình sẽ thủ tiêu hắn."actioninhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKêu ca, cằn nhằn, oán thán. To complain; especially, to grumble; to forebode evil; to utter complaints or forebodings habitually."My grandmother croaked about the rising cost of groceries, complaining about how little money they had left. "Bà tôi cằn nhằn mãi về việc giá thực phẩm tăng cao, than thở rằng họ còn lại chẳng bao nhiêu tiền.attitudecommunicationcharacterlanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc