Hình nền cho cursors
BeDict Logo

cursors

/ˈkɜːrsərz/ /ˈkɜːrsɚz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Kỹ thuật viên cẩn thận điều chỉnh con trỏ trên máy đo địa chấn để đo chính xác các rung động của mặt đất.
noun

Ví dụ :

Chương trình cơ sở dữ liệu sử dụng con trỏ để duyệt qua hồ sơ của từng sinh viên, giúp phòng đăng ký có thể nhanh chóng cập nhật địa chỉ lần lượt từng người một.
noun

Ví dụ :

Hệ thống cơ sở dữ liệu sử dụng con trỏ (hoặc bộ lặp) để xử lý từng bản ghi sinh viên một cách nhất quán, bất kể dữ liệu riêng lẻ trong mỗi bản ghi đó là gì.